Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đóng cửa, ngừng hoạt độngđộng từTo close, terminate, or end.
- Tắt máy, ngắtđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To turn off or stop.
- Ngừng phục vụ, đóng cửađộng từTo stop offering a service, such as a bar.
- Thu mình, khép kín cảm xúcđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To emotionally withdraw into oneself as a defense mechanism; to block out external stressors.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shut downNguyên thể (infinitive)
- shuts downNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- shutting downPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| shut down for repairs | Đóng cửa để sửa chữa | |
| shut down the computer | Đóng máy tính | |
| shut down automatically | Tự động tắt |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Bác bỏ
- Bác bỏ, kìm nénTo suppress, block out, or reject (an idea or an aspect of one's personality or identity).
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc shut downNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . ' . , ? , , , . […]Alex nhanh chóng bác bỏ lập luận của cô ấy. 'Nhưng tôi là nam. Phái nam dẫn dắt trong khiêu vũ, vậy tại sao tôi không thể dẫn dắt ở đây? Vả lại, tôi được chọn, còn cô thì nộp đơn, nghĩa là dù sao tôi vẫn là người dẫn dắt. […]'
- , , cooling-water , cooling-water .Các thiết bị an toàn đảm bảo rằng động cơ sẽ tự động ngắt trong trường hợp quá tốc độ, áp suất dầu bôi trơn thấp, áp suất nước làm mát thấp hoặc nhiệt độ nước làm mát cao.
- , .Ở buffet sáng, khu vực làm bánh waffle sẽ đóng cửa trước tiên.