Dịch

shut off

B1động từ (verb)
US/ˌʃʌt ˈɔf/

Nghĩa chính

  1. Khóa, ngắtđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To stop or turn off by closing something, such as a valve.
  2. Tắtđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To switch off.
  3. Cô lập, tách biệtđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To separate; to isolate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shut offNguyên thể (infinitive)
  2. shuts offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. shutting offPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

shut off the worldTách khỏi thế giới
shut off the lightsTắt đèn

Ví dụ

  • , , Mitchell's , . , . , , .Richardson rơi xuống khoảng trống sáu foot giữa hai động cơ, chạy vài thước, nắm lấy động cơ của Mitchell và leo lên. Lúc này Mitchell đã đứng dậy nhưng không cử động. Richardson ngắt hơi nước, cho máy chạy lùi và dừng hẳn lại.
  • “ !”Con có thể quên chuyện đi dự tiệc vào thứ Bảy này đi nếu con không tắt cái máy chơi game đó ngay lập tức!
  • , .Sau khi vợ mất, ông ấy tự cô lập mình với thế giới.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc shut off

Ngôn ngữ khác

AI