Nghĩa chính
- Khóa, ngắtđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To stop or turn off by closing something, such as a valve.
- Tắtđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To switch off.
- Cô lập, tách biệtđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To separate; to isolate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shut offNguyên thể (infinitive)
- shuts offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- shutting offPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| shut off the world | Tách khỏi thế giới | |
| shut off the lights | Tắt đèn |
Ví dụ
- , , Mitchell's , . , . , , .Richardson rơi xuống khoảng trống sáu foot giữa hai động cơ, chạy vài thước, nắm lấy động cơ của Mitchell và leo lên. Lúc này Mitchell đã đứng dậy nhưng không cử động. Richardson ngắt hơi nước, cho máy chạy lùi và dừng hẳn lại.
- “ !”Con có thể quên chuyện đi dự tiệc vào thứ Bảy này đi nếu con không tắt cái máy chơi game đó ngay lập tức!
- , .Sau khi vợ mất, ông ấy tự cô lập mình với thế giới.
Họ từ (word family)
cùng gốc shut offNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- offkết hợptắt, ngắt