Dịch

keep on

B1động từ (verb)
UK/ˌkiːp ˈɒn/US/ˌkip ˈɑn/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Tiếp tục, cứđộng từngoại động từ (transitive)To persist or continue.
  2. Nói mãi, lặp đi lặp lạiđộng từnội động từ (intransitive)To persist in talking about a subject, perhaps to the annoyance of the listener.
  3. Giữ nguyên vị tríđộng từngoại động từ (transitive)To cause or allow to remain in an existing position.
  4. Giữ bật, để mởđộng từngoại động từ (transitive)To cause or allow to remain in the on or open position.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tiếp tục
Giữ bật
Trái nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • !Cứ tiếp tục tiến lên!
  • , !Vì chúa, anh thôi nói mãi về chuyện đó đi!
  • Zagallo , .Cáo buộc đối với Zagallo khi đó không hẳn là vì ông cho Ronaldo đá chính, mà là khi rõ ràng cầu thủ này không đủ thể trạng để thi đấu, ông vẫn giữ anh ta lại.

AI