Nghĩa chính
- Tiếp tục, cứđộng từngoại động từ (transitive)To persist or continue.
- Nói mãi, lặp đi lặp lạiđộng từnội động từ (intransitive)To persist in talking about a subject, perhaps to the annoyance of the listener.
- Giữ nguyên vị tríđộng từngoại động từ (transitive)To cause or allow to remain in an existing position.
- Giữ bật, để mởđộng từngoại động từ (transitive)To cause or allow to remain in the on or open position.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- keep onNguyên thể (infinitive)
- keeps onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- kept on (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- keeping onPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)keep on keeping onTiếp tục kiên trì; tiếp tục tiếp tục; tiếp tục với hoạt động hoặc nỗ lực hiện tại của một người; một biểu hiện của sự khích lệtake a licking and keep on tickingTrở nên cứng rắn; có sức chịu đựng; có khả năng hấp thụ căng thẳng hoặc hư hỏng nhưng vẫn có thể hoạt độngkeep on readingCứ đọc tiếpkeep on a leashGiữ bằng dây dắtkeep on truckin'Tiếp tục hoặc kiên trì, bất kể hoàn cảnh hay thất bại; tiếp tục cố gắng hoặc phấn đấukeep on one's hatCứ để mũ trên đầu (không bỏ ra)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- !Cứ tiếp tục tiến lên!
- , !Vì chúa, anh thôi nói mãi về chuyện đó đi!
- Zagallo , .Cáo buộc đối với Zagallo khi đó không hẳn là vì ông cho Ronaldo đá chính, mà là khi rõ ràng cầu thủ này không đủ thể trạng để thi đấu, ông vẫn giữ anh ta lại.