Dịch

keep on about

động từ (verb)
UK/ˌkiːp ˈɒn əˈbaʊt/US/ˌkip ˈɑn əˈbʌʊt/

Nghĩa chính

  1. Đàn hạc trên; tiếp tục nói chuyện hoặc thảo luận về một cái gì đó nhiều lầnđộng từTo harp on; to continue to speak or discuss something repeatedly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. keep on aboutNguyên thể (infinitive)
  2. keeps on aboutNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. kept on about (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. keeping on aboutPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

AI