Nghĩa chính
- Đàn hạc trên; tiếp tục nói chuyện hoặc thảo luận về một cái gì đó nhiều lầnđộng từTo harp on; to continue to speak or discuss something repeatedly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- keep on aboutNguyên thể (infinitive)
- keeps on aboutNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- kept on about (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- keeping on aboutPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.