Nghĩa chính
- Để bật, để mởđộng từngoại động từ (transitive)To cause or allow to remain in the on or open position.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- leave onNguyên thể (infinitive)
- leaves onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- left on (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- leaving onPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| leave on the tableđộng từ | động từ | Không chấp nhận (điều gì đó được đề nghị) |
| come on vacation, leave on probationcụm từ | cụm từ | Tuyên bố châm biếm ngụ ý rằng những du khách ở Hoa Kỳ đến thăm các điểm nóng trong kỳ nghỉ được biết đến với bầu không khí thoải mái thường sẽ gặp rắc rối pháp lý |
| leave one's stampđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với put one's stamp |
| leave one's things | Để lại đồ đạc | |
| leave one's options openđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với keep one's options open |