Dịch

leave on

động từ (verb)
UK/ˌliːv ˈɒn/US/ˌliv ˈɑn/

Nghĩa chính

  1. Để bật, để mởđộng từngoại động từ (transitive)To cause or allow to remain in the on or open position.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. leave onNguyên thể (infinitive)
  2. leaves onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. left on (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. leaving onPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

leave on the tableđộng từKhông chấp nhận (điều gì đó được đề nghị)
come on vacation, leave on probationcụm từTuyên bố châm biếm ngụ ý rằng những du khách ở Hoa Kỳ đến thăm các điểm nóng trong kỳ nghỉ được biết đến với bầu không khí thoải mái thường sẽ gặp rắc rối pháp lý
leave one's stampđộng từĐồng nghĩa với put one's stamp
leave one's thingsĐể lại đồ đạc
leave one's options openđộng từĐồng nghĩa với keep one's options open

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Để bật
Trái nghĩa

Ví dụ

  • ?
  • .
  • 20.

AI