Dịch

turn on

A2động từ (verb)
UK/ˌtɜːn ˈɒn/US/ˌtɜɹn ˈɑn/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Mở vòiđộng từngoại động từ (transitive)To set a flow of fluid or gas running by rotating a tap or valve.
  2. Bật, mởđộng từngoại động từ (transitive)To power up, to put into operation, to start, to activate (an appliance, light, mechanism, functionality etc.).
  3. Khởi độngđộng từnội động từ (intransitive)To start operating; to power up, to become on.
  4. Làm hứng thú, cuốn hútđộng từngoại động từ (transitive)To introduce (someone to something), and especially to fill them with enthusiasm (about it); to intoxicate, give pleasure to ( + to an object of interest or excitement).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. turn onNguyên thể (infinitive)
  2. turns onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. turned onQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. turning onPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

turn on reddanh từXe rẽ khi đèn đỏ vào hướng xe cộ gần xe đó hơn
turn on its headđộng từLộn ngược; đảo ngược
tune in, turn on, drop outcụm từChú ý đến lối sống mới; đi vào bên trong chính mình, uống thuốc; từ bỏ những cách thức đã được thiết lập và ngừng tuân thủ
turn on one's heelđộng từQuay gót
turn on the acBật máy lạnh
turn on the tvBật ti vi
turn on a dimeChuyển hướng cực nhanh
turn on the tapMở vòi nước

7 nghĩa khác

Động từ (verb) 7
Kích thích tình dục
  1. ngoại động từ (transitive)To sexually arouse.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc turn on

Ví dụ

  • /.Mở vòi nước ra.
  • .Bật cập nhật tự động lên.
  • .Máy tính của tôi không khởi động được.

AI