encender
A1động từ (verb)
/enθenˈdeɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Thắp, đốt, nhómđộng từto light, ignite
- Bật, mởđộng từto turn on, switch on, power up
- Nóng bừng, rát bỏngđộng từto burn, have a burning sensation
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể encenderDanh động từ encendiendoPhân từ encendido
| Presente | |
|---|---|
| yo | enciendo |
| tú | enciendes |
| él/ella/Ud. | enciende |
| nosotros | encendemos |
| vosotros | encendéis |
| ellos/Uds. | encienden |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| encender el motor | Khởi động động cơ | |
| encender la chimenea | Nhóm lò sưởi | |
| encender la computadora | Bật máy tính | |
| encender una luz | Bật đèn | |
| encender una vela | Thắp nến | |
| encender leña | Nhóm củi | |
| encender el horno | Bật lò | |
| encender la radio | Bật radio |
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có thể bật tivi được không?
- , , .Bật đèn lên, nếu không tôi không thể làm việc.
- .Ma sát làm cho que diêm bốc lên.