Dịch

打开

打開
HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: đả khai
dǎ kāi

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. mởđộng từto open a door, container, book, file, or webpage so its contents can be viewed or used.
  2. bật, mởđộng từto turn on or switch on a light, appliance, or other device.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

打
dǎđả
Bộ: 手 · thủ (tay)5 nét
strike, hit, beat; fight; attack
开
kāikhai
Bộ: 廾 · củng (chắp hai tay)4 nét
open; initiate, begin, start

Cụm từ (phrase)

打开书Mở sách
打开包装Mở bao bì
打开心扉Mở rộng lòng mình
打开电视Bật ti vi
打开电脑Bật máy tính
打开门Mở cửa
打开文件Mở tệp
打开灯Bật đèn

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Xuất trình
  1. Xuất trình, mở ra cho xemto show (a ticket)

Ví dụ

  • 。Anh ấy đã không thể mở chiếc hộp đó.
  • ,。Anh hãy mở tủ bên trái, các chai ở đó.
  • ?Bạn có biết cách mở cái hộp này không?

AI