打开
打開HSK1
Hay gặpHán-Việt: đả khai
dǎ kāi
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- mởđộng từto open a door, container, book, file, or webpage so its contents can be viewed or used.
- bật, mởđộng từto turn on or switch on a light, appliance, or other device.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
打
dǎđả
Bộ: 手 · thủ (tay)5 nét
strike, hit, beat; fight; attack开
kāikhai
Bộ: 廾 · củng (chắp hai tay)4 nét
open; initiate, begin, startCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Xuất trình
- Xuất trình, mở ra cho xemto show (a ticket)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Anh ấy đã không thể mở chiếc hộp đó.
- ,。Anh hãy mở tủ bên trái, các chai ở đó.
- ?Bạn có biết cách mở cái hộp này không?