Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
打开灯
Hán-Việt: đả khai
dǎkāi dēng
Nghĩa chính
1
Bật đèn
Chữ và bộ thủ
(character, radical)
打
dǎ
đả
Bộ: 手 · thủ (tay)
5 nét
strike, hit, beat; fight; attack
▶ Viết lại
开
kāi
khai
Bộ: 廾 · củng (chắp hai tay)
4 nét
open; initiate, begin, start
▶ Viết lại
灯
▶ Viết lại
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
light
Bật đèn thưởng
green light
Lệnh giết người, sự bật đèn xanh thủ tiêu
Ví dụ
天黑
了
,
请
打开灯
。
Trời tối rồi, hãy bật đèn lên.
Xuất hiện ở từ khác
打开
kết hợp
bật đèn
AI
1
Bật đèn
1
Bật đèn
1
Bật đèn