Dịch

打开灯

Hán-Việt: đả khai
dǎkāi dēng

Nghĩa chính

  1. Bật đèn

Chữ và bộ thủ (character, radical)

打
dǎđả
Bộ: 手 · thủ (tay)5 nét
strike, hit, beat; fight; attack
开
kāikhai
Bộ: 廾 · củng (chắp hai tay)4 nét
open; initiate, begin, start
灯

Ví dụ

  • ,。Trời tối rồi, hãy bật đèn lên.

AI