Dịch

关

關
HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: quan
guān

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. liên quanđộng từto concern or involve someone or something
  2. đóng, tắtđộng từto close or shut something; to turn off a light or device
  3. nhốt, giamđộng từto confine or lock someone or something in a room, cage, or similar place

Chữ và bộ thủ (character, radical)

关
guānquan
Bộ: 八 · bát (tám)6 nét
frontier pass; close; relation

Cụm từ (phrase)

关心Quan tâm
关机Tắt máy
关灯Tắt đèn
关系Mối quan hệ, quan hệ
关门Đóng cửa
关押Giam giữ
有关Liên quan, có liên quan
关于Về, liên quan đến

2 nghĩa khác

Nghĩa 2
Cửa ải
  1. Cửa ải, ảimountain pass

Ví dụ

  • 。Cửa sổ đang đóng.
  • !Điều đó không vấn đề.
  • 。Điều đó không vấn đề.

AI