关
關HSK1
Hay gặpHán-Việt: quan
guān
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- liên quanđộng từto concern or involve someone or something
- đóng, tắtđộng từto close or shut something; to turn off a light or device
- nhốt, giamđộng từto confine or lock someone or something in a room, cage, or similar place
Chữ và bộ thủ (character, radical)
关
guānquan
Bộ: 八 · bát (tám)6 nét
frontier pass; close; relationCụm từ (phrase)
2 nghĩa khác
Nghĩa 2
Cửa ải
- Cửa ải, ảimountain pass
Ví dụ
- 。Cửa sổ đang đóng.
- !Điều đó không vấn đề.
- 。Điều đó không vấn đề.