Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
关机
Hán-Việt: quan cơ
guān jī
Nghĩa chính
1
Tắt máy
Chữ và bộ thủ
(character, radical)
关
guān
quan
Bộ: 八 · bát (tám)
6 nét
frontier pass; close; relation
▶ Viết lại
机
jī
cơ
Bộ: 木 · mộc (cây, gỗ)
6 nét
desk; machine; moment
▶ Viết lại
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
apagón
Mất điện, tắt máy
Tiếng Anh
shut down
Tắt máy, ngắt
Xuất hiện ở từ khác
关
kết hợp
tắt máy
启动
trái nghĩa
tắt máy
AI
1
Tắt máy
1
Tắt máy
1
Tắt máy