Dịch

关押

Hán-Việt: quan
guānyā

Nghĩa chính

  1. Giam giữ

Chữ và bộ thủ (character, radical)

关
guānquan
Bộ: 八 · bát (tám)6 nét
frontier pass; close; relation
押

Ví dụ

  • Cảnh sát giam giữ hai nghi phạm.

AI