关押
Hán-Việt: quan
guānyā
Nghĩa chính
- Giam giữ
Chữ và bộ thủ (character, radical)
关
guānquan
Bộ: 八 · bát (tám)6 nét
frontier pass; close; relation押
Ví dụ
- Cảnh sát giam giữ hai nghi phạm.
Xuất hiện ở từ khác
- 关kết hợpgiam giữ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha