Dịch

lock up

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Giam giữ, tống giam, nhốtđộng từngoại động từ (transitive)To imprison or incarcerate (someone).
  2. Khóa kín, cất kỹ, nhốt lạiđộng từngoại động từ (transitive)To put (something) away in a locked location for safekeeping; (occasionally, chiefly humorously) to sequester (a person) in a similar way.
  3. Khóa chặt, đóng kínđộng từnội động từ (intransitive)To close (and often lock) all doors and windows (of a place) securely.
  4. Khóa chặt, đóng khóađộng từngoại động từ (transitive)To lock (a door, window, etc.).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lock upNguyên thể (infinitive)
  2. locks upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. locked upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. locking upPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

lock someone up and throw away the keyđộng từNhốt ai đó vào tù vô thời hạn
lock-upChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc lock up

11 nghĩa khác

Động từ (verb) 11
Bị đơ
  1. nội động từ (intransitive)Bị đơ, bị treoTo cease responding.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bị đơ
Làm treo
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • 1970, " " . 500% 1965 1980.
  • ! , , !
  • .

AI