Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Giam giữ, tống giam, nhốtđộng từngoại động từ (transitive)To imprison or incarcerate (someone).
- Khóa kín, cất kỹ, nhốt lạiđộng từngoại động từ (transitive)To put (something) away in a locked location for safekeeping; (occasionally, chiefly humorously) to sequester (a person) in a similar way.
- Khóa chặt, đóng kínđộng từnội động từ (intransitive)To close (and often lock) all doors and windows (of a place) securely.
- Khóa chặt, đóng khóađộng từngoại động từ (transitive)To lock (a door, window, etc.).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lock upNguyên thể (infinitive)
- locks upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- locked upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- locking upPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lock someone up and throw away the keyđộng từ | động từ | Nhốt ai đó vào tù vô thời hạn |
| lock-up | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc lock upTừ liên quan (related word)
11 nghĩa khác
Động từ (verb) 11
Bị đơ
- nội động từ (intransitive)Bị đơ, bị treoTo cease responding.
Xuất hiện ở từ khác
- 关Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 1970, " " . 500% 1965 1980.
- ! , , !
- .