Dịch

shut away

B2động từ (verb)
US/ˌʃʌt əˈweɪ/

Nghĩa chính

  1. Nhốt, cô lậpđộng từTo isolate (someone) in a closed-off area or room.
  2. Bỏ tù, giam giữđộng từEspecially, to imprison (someone).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shut awayNguyên thể (infinitive)
  2. shuts awayNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. shutting awayPhân từ I (present participle)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhốt

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • Cha mẹ đã nhốt con gái họ trong phòng suốt cuối tuần.
  • Cô ấy cất những món đồ trang sức của mình vào két sắt.

AI