Dịch

send away

động từ (verb)
UK/ˌsɛnd əˈweɪ/US/ˌsɛnd əˈweɪ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Loại bỏ sự hiện diện của một ngườiđộng từngoại động từ (transitive)To dismiss from one's presence.
  2. Gửi (ai đó) đến một địa điểm cụ thể trong một thời gian dài, với tư cách là thành viên trong gia đình, nhân viên, v.vđộng từngoại động từ (transitive)To send (someone) to a particular place for a long time, as a family member, an employee, etc.
  3. Bỏ tù (ai đó)động từngoại động từ (transitive)To imprison (someone).
  4. Gửi đơn đặt hàng đến một nơi để giao một cái gì đóđộng từnội động từ (intransitive)To dispatch orders to a place for something to be delivered.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. send awayNguyên thể (infinitive)
  2. sends awayNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. sent away (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sending awayPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Dùng theo nghĩa đen
  1. Dùng theo nghĩa đen, xem send, awayUsed other than figuratively or idiomatically: see send, away.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , .
  • .
  • .

AI