Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Loại bỏ sự hiện diện của một ngườiđộng từngoại động từ (transitive)To dismiss from one's presence.
- Gửi (ai đó) đến một địa điểm cụ thể trong một thời gian dài, với tư cách là thành viên trong gia đình, nhân viên, v.vđộng từngoại động từ (transitive)To send (someone) to a particular place for a long time, as a family member, an employee, etc.
- Bỏ tù (ai đó)động từngoại động từ (transitive)To imprison (someone).
- Gửi đơn đặt hàng đến một nơi để giao một cái gì đóđộng từnội động từ (intransitive)To dispatch orders to a place for something to be delivered.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- send awayNguyên thể (infinitive)
- sends awayNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- sent away (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- sending awayPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)Send away for a free recipe bookletGửi thư xin một cuốn sách hướng dẫn miễn phí
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Dùng theo nghĩa đen
- Dùng theo nghĩa đen, xem send, awayUsed other than figuratively or idiomatically: see send, away.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .
- .
- .