Dịch

shut in

B2động từ (verb)
US/ˌʃʌt ˈɪn/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nhốt, giamđộng từngoại động từ (transitive)To confine.
  2. Bao quanh, vây kínđộng từngoại động từ (transitive)To completely surround or enclose.
  3. Đóng giếng dầuđộng từngoại động từ (transitive)To stop pumping oil from a site, ending production.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shut inNguyên thể (infinitive)
  2. shuts inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. shutting inPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

shut-indanh từ, tính từKhông ra ngoài được (vì ốm yếu... )

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Buông xuống
  1. nội động từ (intransitive)Buông xuống, sập xuốngTo settle down, or fall; to arrive; (said of evening, etc.)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • doesn’t .Chúng ta cần nhốt con chó lại để nó không thoát ra ngoài.
  • , .Rồi những sắc vàng của buổi hoàng hôn đổ bóng xuống mặt hồ, và lớp sương mù nhẹ nhàng bao phủ tán lá trong thung lũng khi màn đêm buông xuống.
  • Isabella's .Alberto đóng sầm cửa ngay trước mặt Isabella.

AI