Nghĩa chính
Thêm 28 nghĩa- Treo; mắcđộng từnội động từ (intransitive)To be or remain suspended.
- Treo, mắc, gắnđộng từngoại động từ (transitive)To cause (something) to be suspended, as from a hook, hanger, hinges, or the like.
- Treo cổđộng từngoại động từ (transitive)To kill (someone) by suspension from the neck, usually as a form of execution or suicide.
- Dáng rủ, độ rủdanh từThe way in which something hangs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- hangNguyên thể (infinitive)
- hangsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- hangs, draws and quarters (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
- hung, drew and quartered (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- hanged, drew and quartered (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- hangedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- hung (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- hanged, drawn and quartered (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- hung, drawn and quartered (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- hangingPhân từ I (present participle)
- hanging, drawing and quartering (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
Ngôi thứ ba số ít, quá khứ, quá khứ, quá khứ và phân từ II, phân từ II, phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- hang sth + adv./prep.treo cái gì + adv./prep.Hang your coat on the hook.Treo áo khoác của bạn vào móc.
- hang sth uptreo cái gì lênShall I hang your coat up?Tôi treo áo khoác của bạn lên nhé?
- hang sth (out)phơi cái gìHave you hung out the washing?Bạn đã phơi quần áo chưa?
- hang adv./prep.treo cái gì ở đâuThere were several expensive suits hanging in the wardrobe.Có mấy bộ vest đắt tiền treo trong tủ quần áo.
- hang sthcúi cái gìShe hung her head in shame.Cô ấy cúi đầu xấu hổ.
- hang (sb/yourself)treo cổ (ai/bản thân)
Cụm động từ (phrasal verb)
28 nghĩa khác
Động từ (verb) 18
Danh từ (noun) 10
La cà
- nội động từ (intransitive)La cà, lêu lổng, lảng vảngTo loiter; to hang around; to spend time idly.
Họ từ (word family)
cùng gốc hangNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạihangen
- từ tiếng Anh cổhōn“to hang, be hanging”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*hą̄han
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Những chiếc đèn treo lơ lửng từ trần nhà.
- lắp một cánh cửa
- .Hãy treo anh ta lên trước đã, chúng ta sẽ xét đoán anh ta sau.