Dịch

hang

B2động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈhæŋ/US/ˈhæŋ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 28 nghĩa
  1. Treo; mắcđộng từnội động từ (intransitive)To be or remain suspended.
  2. Treo, mắc, gắnđộng từngoại động từ (transitive)To cause (something) to be suspended, as from a hook, hanger, hinges, or the like.
  3. Treo cổđộng từngoại động từ (transitive)To kill (someone) by suspension from the neck, usually as a form of execution or suicide.
  4. Dáng rủ, độ rủdanh từThe way in which something hangs.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. hangNguyên thể (infinitive)
  2. hangsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. hangs, draws and quarters (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
  4. hung, drew and quartered (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  5. hanged, drew and quartered (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  6. hangedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  7. hung (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  8. hanged, drawn and quartered (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  9. hung, drawn and quartered (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  10. hangingPhân từ I (present participle)
  11. hanging, drawing and quartering (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)

Ngôi thứ ba số ít, quá khứ, quá khứ, quá khứ và phân từ II, phân từ II, phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • hang sth + adv./prep.treo cái gì + adv./prep.Hang your coat on the hook.Treo áo khoác của bạn vào móc.
  • hang sth uptreo cái gì lênShall I hang your coat up?Tôi treo áo khoác của bạn lên nhé?
  • hang sth (out)phơi cái gìHave you hung out the washing?Bạn đã phơi quần áo chưa?
  • hang adv./prep.treo cái gì ở đâuThere were several expensive suits hanging in the wardrobe.Có mấy bộ vest đắt tiền treo trong tủ quần áo.
  • hang sthcúi cái gìShe hung her head in shame.Cô ấy cúi đầu xấu hổ.
  • hang (sb/yourself)treo cổ (ai/bản thân)

28 nghĩa khác

Động từ (verb) 18
Danh từ (noun) 10
La cà
  1. nội động từ (intransitive)La cà, lêu lổng, lảng vảngTo loiter; to hang around; to spend time idly.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

La cà
Lơ lửng
Bị treo cổ

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạihangen
  2. từ tiếng Anh cổhōn“to hang, be hanging”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hą̄han

Ví dụ

  • .Những chiếc đèn treo lơ lửng từ trần nhà.
  • lắp một cánh cửa
  • .Hãy treo anh ta lên trước đã, chúng ta sẽ xét đoán anh ta sau.

AI