Dịch

hang with

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Giao du, đi chơi cùngđộng từTo spend time with; to hang out with; to socialize with.
  2. Bắt kịp, đi cùng tốc độđộng từTo be able to keep up with.
  3. Chịu đựng, cầm cựđộng từTo endure.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. hang withNguyên thể (infinitive)
  2. hangs withNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. hung with (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hanging withPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • ?Bạn có muốn đi chơi với chúng tôi không?
  • .
  • .

AI