Nghĩa chính
- Giao du, đi chơi cùngđộng từTo spend time with; to hang out with; to socialize with.
- Bắt kịp, đi cùng tốc độđộng từTo be able to keep up with.
- Chịu đựng, cầm cựđộng từTo endure.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- hang withNguyên thể (infinitive)
- hangs withNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- hung with (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- hanging withPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- ?Bạn có muốn đi chơi với chúng tôi không?
- .
- .