Nghĩa chính
- Xử lý và chấp nhận (điều gì đó, đặc biệt là sự bất tiện hoặc thất bại)động từngoại động từ (transitive)To handle and accept (something, especially an inconvenience or setback).
- Dành thời gian (với ai đó); trở thành bạn đồng hành của ai đó hoặc là thành viên của phi hành đoàn với ai đóđộng từTo spend time (with someone); to be someone's companion or part of a crew with someone.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- roll withNguyên thể (infinitive)
- rolls withNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- rolled withQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- rolling withPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| roll with itđộng từ | động từ | Giải quyết hoặc chấp nhận những thay đổi hoặc thất bại bất ngờ và đương đầu với chúng |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .
- .
- galão.