Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Giữ lơ lửngđộng từngoại động từ (transitive)To keep (something, such as an aircraft) in a stationary state in the air.
- Ấp, bao phủđộng từngoại động từ (transitive)Of a bird: to shelter (chicks) under its body and wings; (by extension) of a thing: to cover or surround (something).
- Lượnđộng từnội động từ (intransitive)To remain stationary or float in the air.
- Sự lơ lửngdanh từAn act, or the state, of remaining stationary in the air or some other place.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)hover aboveLơ lửng trênhover betweenLưỡng lự giữahover in the airLơ lửng trong không trunghover textChú giải công cụhover handBàn tay vụng về lướt qua cơ thể của người bạn đồng hành trong khi chụp ảnh nhóm, thường được coi là biểu hiện sự thiếu tự tin hoặc sợ bị buộc tội có hành vi sai trái tình dụchover-height
8 nghĩa khác
Động từ (verb) 5
Danh từ (noun) 3
Luẩn quẩn
- nội động từ (intransitive)Luẩn quẩn, chờn vờnSometimes followed by over: to hang around or linger in a place, especially in an uncertain manner.
Ví dụ
- .Chim ruồi bay lượn bên cạnh bông hoa.
- .Ngòi bút của ông lơ lửng trên tờ giấy.
- , .Điền vào phiếu bầu, tôi lưỡng lự giữa Đảng Lao động và Đảng Dân chủ Tự do.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa