Dịch

hove

C2động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Lơ lửng, bay lượnđộng từnội động từ (intransitive)To remain suspended in air, water etc.; to float, to hover.
  2. Chờ đợi, la càđộng từnội động từ (intransitive)To wait, linger.
  3. Di chuyển quađộng từnội động từ (intransitive)To move on or by.
  4. Nán lại, trì hoãnđộng từnội động từ (intransitive)To remain; delay.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

Brighton and Hovedanh từ riêngChính quyền, quận và thành phố thống nhất ở Đông Sussex, Anh, được thành lập vào năm 1997 trên cơ sở sáp nhập các thị trấn Brighton và Hove và được cấp quy chế thành phố vào năm 2001

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Đứng yên
  1. nội động từ (intransitive)Đứng yên, dừng lạiTo remain stationary (usually on horseback).

Ví dụ

  • roring , / leape , / […].Khi cô đến bờ biển gầm sóng, định nhảy xuống đại dương bao la, một chiếc thuyền nhỏ nằm lơ lửng trước mặt cô [...].
  • I hove to have some time.
  • Despite failing to win last night, Brighton and Hove Albion are second in the table.

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihoven“to linger, wait, hover, move aside, entertain, cherish, foster”
  2. từ tiếng Anh cổ*hofian“to receive into one's house”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*hufōną“to house, lodge”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihoven

AI