Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Lơ lửng, bay lượnđộng từnội động từ (intransitive)To remain suspended in air, water etc.; to float, to hover.
- Chờ đợi, la càđộng từnội động từ (intransitive)To wait, linger.
- Di chuyển quađộng từnội động từ (intransitive)To move on or by.
- Nán lại, trì hoãnđộng từnội động từ (intransitive)To remain; delay.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Brighton and Hovedanh từ riêng | danh từ riêng | Chính quyền, quận và thành phố thống nhất ở Đông Sussex, Anh, được thành lập vào năm 1997 trên cơ sở sáp nhập các thị trấn Brighton và Hove và được cấp quy chế thành phố vào năm 2001 |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Đứng yên
- nội động từ (intransitive)Đứng yên, dừng lạiTo remain stationary (usually on horseback).
Ví dụ
- roring , / leape , / […].Khi cô đến bờ biển gầm sóng, định nhảy xuống đại dương bao la, một chiếc thuyền nhỏ nằm lơ lửng trước mặt cô [...].
- I hove to have some time.
- Despite failing to win last night, Brighton and Hove Albion are second in the table.
Họ từ (word family)
cùng gốc hoveNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạihoven“to linger, wait, hover, move aside, entertain, cherish, foster”
- từ tiếng Anh cổ*hofian“to receive into one's house”
- từ tiếng German nguyên thủy*hufōną“to house, lodge”
động từ
- từ tiếng Anh trung đạihoven