Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hoven
tính từ
(adjective)
/ˈ
h
uː
v
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Bị ảnh hưởng bởi căn bệnh gọi là móng guốc
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Affected with the disease called hoove.
Nguồn gốc
(etymology)
tính từ
hoove
+
-en
động từ
hove
+
-en
từ tiếng Anh trung đại
hoven
từ tiếng Anh cổ
hafen
từ tiếng German nguyên thủy
*habanaz
AI
1
Bị ảnh hưởng bởi căn bệnh gọi là móng guốc
1
Bị ảnh hưởng bởi căn bệnh gọi là móng guốc
1
Bị ảnh hưởng bởi căn bệnh gọi là móng guốc