Dịch

hoven

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bị ảnh hưởng bởi căn bệnh gọi là móng guốctính từkhông so sánh (not comparable)Affected with the disease called hoove.

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

hoove-en

động từ

hove-en

  1. từ tiếng Anh trung đạihoven
  2. từ tiếng Anh cổhafen
  3. từ tiếng German nguyên thủy*habanaz

AI