hoove
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chứng trướng bụng (trâu, bò... )danh từkhông đếm được (uncountable)A disease in cattle consisting of inflammation of the rumen by gas, usually caused by eating too much green food.
Đồng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hoover upđộng từ | động từ | Hút sạch bụi |
| hoover the carpet | Hút bụi thảm |