Dịch

hoover up

động từ (verb)
US/ˌhuvɚ ˈʌp/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Hút sạch bụiđộng từngoại động từ (transitive)To suck (something) into a vacuum cleaner, irrespective of brand.
  2. Thực hiện việc hút bụiđộng từnội động từ (intransitive)To do the vacuuming.
  3. Say sưa hấp thụ hoặc tiêu thụ (cái gì đó), như thể bằng máy hút bụiđộng từngoại động từ (transitive)To avidly absorb or consume (something), as if by a vacuum cleaner.
  4. Tiêu thụ (thức ăn hoặc đồ uống) một cách nhanh chóng, đặc biệt bằng cách đưa nó vào miệng trực tiếp từ đĩa thay vì dùng dao kéođộng từngoại động từ (transitive)To consume (food or drink) quickly, especially by taking it into the mouth directly from the plate rather than using cutlery.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hoover upNguyên thể (infinitive)
  2. hoovers upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. hoovered upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hoovering upPhân từ I (present participle)

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • – .
  • .
  • .

AI