Dịch

hoover

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈhuːvə(ɹ)/US/ˈhuvɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Máy hút bụidanh từA vacuum cleaner, irrespective of brand.
  2. Hút bụiđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To clean (a room, etc.) with a vacuum cleaner, irrespective of the brand.
  3. Hút vào, húp sột soạtđộng từngoại động từ (transitive)To suck in or inhale, as if by a vacuum cleaner.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hút bụi

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , , , . , .Và những chiếc chổi xếp hàng sau những chiếc xô, cùng khăn lau, xẻng hót rác, giẻ và bàn chải, chổi lông gà cùng máy quét đều dũng cảm dàn hàng giao chiến với hàng nghìn chiếc máy hút bụi đứng Hoover. Đội quân Hoover lao tới, động cơ gầm vang và túi bụi phồng căng.
  • , '' , . ? ?Để đón tiếp tôi, anh ấy đã dọn sạch hầu hết mạng nhện, đồng thời lau rửa và hút bụi các bức tường cạnh giường. Hút bụi tường ư? Sinh vật quái nào sống trong các kẽ đá đến mức cần phải hút bụi ra chứ?
  • […] […][...] cô ấy luôn gặp rắc rối vì không chịu hút bụi phía sau giường nhặt những gì tôi có thể nhặt được từ đống còn sót lại sau khi anh ấy hút bụi [...]

AI