Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Máy hút bụidanh từA vacuum cleaner, irrespective of brand.
- Hút bụiđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To clean (a room, etc.) with a vacuum cleaner, irrespective of the brand.
- Hút vào, húp sột soạtđộng từngoại động từ (transitive)To suck in or inhale, as if by a vacuum cleaner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- hoover (sth)hút bụi (cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)hoover the carpetHút bụi thảmHoover bagBao bột rỗng hoặc một chiếc túi tạm thời tương tự được các gia đình nghèo khó sử dụng để đựng đồ đạc hoặc thực phẩm trong thời kỳ Đại suy thoáiHoover hogCon vật bị người nghèo ăn thịt trong thời kỳ khó khăn, đặc biệt là armadillo hoặc jackrabbit, nhưng cũng có thể là thú có túi hoặc sócHoover shoeChiếc giày bị mòn có nhiều lỗ ở đế trong thời kỳ Đại suy thoáiHoover flagChiếc túi rỗng (không xu dính túi), lộn từ trong ra ngoài, cho thấy ai đó không có tiền (đặc biệt là trong thời kỳ Đại suy thoái.)Hoover wagonChiếc ô tô bị hỏng hoặc hết xăng vĩnh viễn do ngựa kéo, chủ yếu ở Mỹ trong thời kỳ Đại suy thoái
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Hút bụi
- nội động từ (intransitive)To use a vacuum cleaner, irrespective of brand.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Hút bụi
Họ từ (word family)
cùng gốc hooverNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , , . , .Và những chiếc chổi xếp hàng sau những chiếc xô, cùng khăn lau, xẻng hót rác, giẻ và bàn chải, chổi lông gà cùng máy quét đều dũng cảm dàn hàng giao chiến với hàng nghìn chiếc máy hút bụi đứng Hoover. Đội quân Hoover lao tới, động cơ gầm vang và túi bụi phồng căng.
- , '' , . ? ?Để đón tiếp tôi, anh ấy đã dọn sạch hầu hết mạng nhện, đồng thời lau rửa và hút bụi các bức tường cạnh giường. Hút bụi tường ư? Sinh vật quái nào sống trong các kẽ đá đến mức cần phải hút bụi ra chứ?
- […] […][...] cô ấy luôn gặp rắc rối vì không chịu hút bụi phía sau giường nhặt những gì tôi có thể nhặt được từ đống còn sót lại sau khi anh ấy hút bụi [...]
Xuất hiện ở từ khác
- vacuumđồng nghĩatên thương hiệu được dùng như danh từ chung