Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- hút bụiđộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To clean a surface using a vacuum cleaner.
- chân khôngdanh từB1A space entirely devoid of matter.
- máy hút bụidanh từB1A vacuum cleaner.
- khoảng trống, sự trống trảidanh từB2A feeling of emptiness caused by loss or absence.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- vacuumNguyên thể (infinitive)
- vacuumsSố nhiều (plural)
- vacua (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- vacuumedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- vacuumingPhân từ I (present participle)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- vacuum (sth)hút bụi (cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 1
Độ chân không
- Độ chân không, áp suất âmThe condition of rarefaction, or reduction of pressure below that of the atmosphere, in a vessel, such as the condenser of a steam engine, which is nearly exhausted of air or steam, etc.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chân không
Khoảng trống
Hút bụi
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc vacuumNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh mớivacuum“vacuum”
- từ tiếng Latinh cổ điểnvacuum“empty space”
Ví dụ
- , .Henrietta sớm nhận thấy một khoảng trống khủng khiếp để lại từ những lá thư mà cô từng trút hết mọi tâm tư và suy nghĩ cho người chú.
- 26 , 13 độ chân không 26 inch thủy ngân, tương đương 13 pound trên mỗi inch vuông
- “ ? .”Ai đời lại đi dọn gác xép chứ? Việc đó khác gì đi hút bụi nhà kho.