Dịch

vacuous

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Trống rỗngtính từEmpty; void; lacking meaningful content.
  2. Ngớ ngẩntính từShowing a lack of thought or intelligence; vacant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vacuousDạng gốc (base form)
  2. more vacuousSo sánh hơn (comparative)
  3. most vacuousSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

vacuous truthdanh từMệnh đề chỉ đúng vì nó là một mệnh đề có điều kiện với một tiền đề tất yếu là sai, hoặc khẳng định một thuộc tính của tất cả các yếu tố của một miền diễn ngôn trống rỗng

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhvacuus“empty, vacant”

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Bộ phim bị chỉ trích vì có những lời thoại sáo rỗng.
  • cái cười ngớ ngẩn
  • !Lại một tựa đề sáo rỗng đến không thể chịu nổi!

AI