Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
vacuousness
danh từ
(noun)
US
/ˈ
v
æ
k
j
u
.
ə
s
n
ə
s
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Chất lượng của sự trống rỗng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
the quality of being vacuous
Họ từ
(word family)
cùng gốc
vacuousness
vacuous
Trống rỗng
tính từ
vacu
ity
Sự trống rỗng
danh từ
vacuous
ly
Một cách trống rỗng, thiếu suy nghĩ
trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
vacuous
+
-ness
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
vacuidad
giống cái
Sự trống trải
Ví dụ
the
vacuousness
of
her
face
belied
her
feelings
AI
1
Chất lượng của sự trống rỗng
1
Chất lượng của sự trống rỗng
1
Chất lượng của sự trống rỗng