Dịch

vacuity

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự trống rỗngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Emptiness.
  2. Sự trống rỗng về mặt vật chất, sự vắng mặt của vật chất; chân khôngdanh từPhysical emptiness, an absence of matter; vacuum.
  3. Sự lười biếng; sự bơ phờdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Idleness; listlessness.
  4. Nhận xét hoặc điều trống rỗng hoặc vô nghĩadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An empty or inane remark or thing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vacuityDạng gốc (base form)
  2. vacuitiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

vacuous-ity

  1. từ tiếng Latinhvacuitās“empty space, vacancy, vacuity”

Ví dụ

  • , […].

AI