vacuously
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Một cách trống rỗng, thiếu suy nghĩtrạng từIn a vacuous manner, lacking thought.
- Bởi vì là một sự thật trống rỗngtrạng từBecause of being a vacuous truth.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vacuouslyDạng gốc (base form)
- more vacuouslySo sánh hơn (comparative)
- most vacuouslySo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , , .
- .
- , , , , , " ! !" […]