Dịch

vacuously

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Một cách trống rỗng, thiếu suy nghĩtrạng từIn a vacuous manner, lacking thought.
  2. Bởi vì là một sự thật trống rỗngtrạng từBecause of being a vacuous truth.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vacuouslyDạng gốc (base form)
  2. more vacuouslySo sánh hơn (comparative)
  3. most vacuouslySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , .
  • .
  • , , , , , " ! !" […]

AI