Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- Liếc xéo, liếc tình tứ, liếc đểuđộng từnội động từ (intransitive)To look sideways or obliquely; now especially with sexual desire or malicious intent.
- Liếc đưa tình, dụ dỗ bằng cái liếcđộng từngoại động từ (transitive)To entice with a leer or leers.
- Cái liếc mắt, ánh mắt dâm đãngdanh từA significant side glance; a glance expressive of some passion, as malignity, amorousness, etc.; a sly or lecherous look.
- Cái nhìn điệu bộ, cái liếc giả tạodanh từAn arch or affected glance or cast of countenance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- leer (at sb)nhìn liếc ai, nhìn ai với vẻ tà dâm
14 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 6
Tính từ (adjective) 6
Dạy
- ngoại động từ (transitive)Dạy, dạy họcTo teach.
Ví dụ
- , , .Tôi tưởng mình thấy hắn liếc đểu mình một cách khó coi khi những chai đựng rượu được chuyền quanh, nhưng vì chúng tôi vốn chẳng ưa gì nhau, điều đó hoàn toàn dễ hiểu
- Bertran , / ; .Nhưng Bertran đã được dạy những nghệ thuật chốn triều đình, Cách tô điểm nụ cười lên mặt; và liếc mắt đẩy một người vào đường tàn vong
- , , cigar-end , , half-glazed .Tôi đứng dậy chào chúc ông ngủ ngon, với ấn tượng cuối cùng về hình ảnh ông ngả người ra sau chiếc áo choàng tắm, đầu điếu xì gà ướt sũng ở khóe miệng, bộ râu đẫm rượu whisky, và đôi mắt lờ đờ liếc nhìn theo tôi với ánh mắt dâm dật của một vị thần rừng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc leerNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạileren
- từ tiếng Anh cổlǣran“to teach, instruct, guide, enjoin, advise, persuade, urge, preach, hand down”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*laiʀijan
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiler
- từ tiếng Anh cổhlēor“face, cheek, profile”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*hleuʀ
tính từ
- từ tiếng Anh trung đạilere
- từ tiếng Anh cổġelǣr
- từ tiếng German nguyên thủy*lēziz