Dịch

leery

B2tính từ (adjective)
UK/ˈlɪəɹi/US/ˈlɪɚi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thận trọng, cảnh giáctính từCautious, suspicious, wary, hesitant, or nervous about something; having reservations or concerns.
  2. Nhìn chằm chằm, dâm đãngtính từLeering; lecherous or unpleasant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. leeryDạng gốc (base form)
  2. leerierSo sánh hơn (comparative)
  3. leeriestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • leery (of sth/sb)cảnh giác (với ai/cái gì)
  • leery (of doing sth)cảnh giác (với việc làm gì)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Ranh mãnh
  1. Ranh mãnh, khéo léoSly; artful; knowing.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • “ . . —?— . .”"Anh ấy sợ đến mức không dám hút thuốc vì sợ anh ấy sẽ xúc phạm cậu. Cậu làm anh ấy sợ. Mỗi lần anh ấy nói về thời tiết, cậu lại tấn công anh ấy vì anh ấy không nói về thơ ca hay Gertie—Goethe?—hay thứ cao siêu nào đó. Cậu đã khiến anh ấy trở nên quá cảnh giác đến mức anh ấy hầu như không dám đến đây nữa."
  • , , , hull-dog's.Và có một tên phản diện đặc biệt tàn bạo với đôi mắt nhìn chằm chằm, miệng xấu xí, mất một chiếc răng, và hàm sắt như hàm của một con chó.
  • .Dân làng cảnh giác với ông pháp sư già.

AI