Nghĩa chính
- Liếc tình, đưa tình, liếc mắt đưa tìnhđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To stare at (someone or something), especially impertinently, amorously, or covetously.
- Cái nhìn xấc xược, tán tỉnh, đa tình hoặc thèm muốndanh từAn impertinent, flirtatious, amorous or covetous stare.
- Con mắtdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)An eye.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- ogle (sb)nhìn chằm chằm ai
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ogle-indanh từ | danh từ | Hình thức phản đối nữ quyền, trong đó một đám đông phụ nữ sẽ chế nhạo những người đàn ông bị coi là có ánh mắt dâm đãng với phụ nữ ở nơi công cộng |
| Glen Ogledanh từ riêng | danh từ riêng | Thung lũng (glen) ở khu vực hội đồng Stirling, Scotland (OS lưới ref NN5726) |
| ogle fakedanh từ | danh từ | Lông mi giả |
| ogle fakesdanh từ | danh từ | Cặp kính; kính; kính mắt |
| Ogle Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 102 quận ở Illinois, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Oregon |
| ogle riah fake | Chưa có nghĩa | |
| ogle fake riah | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- , .
- cartz : .
- , / .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc ogleNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hạ Đứcögeln“to ogle, to flirt with one's eyes”
- từ tiếng Hạ Đức trung đạiö̂gelen