Dịch

ogle

B2động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈɒɡl̩/US/ˈoʊɡl̩/nguồn

Nghĩa chính

  1. Liếc tình, đưa tình, liếc mắt đưa tìnhđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To stare at (someone or something), especially impertinently, amorously, or covetously.
  2. Cái nhìn xấc xược, tán tỉnh, đa tình hoặc thèm muốndanh từAn impertinent, flirtatious, amorous or covetous stare.
  3. Con mắtdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)An eye.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ogleNguyên thể (infinitive)
  2. oglesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. ogledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. oglingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • ogle (sb)nhìn chằm chằm ai

Cụm từ (phrase)

ogle-indanh từHình thức phản đối nữ quyền, trong đó một đám đông phụ nữ sẽ chế nhạo những người đàn ông bị coi là có ánh mắt dâm đãng với phụ nữ ở nơi công cộng
Glen Ogledanh từ riêngThung lũng (glen) ở khu vực hội đồng Stirling, Scotland (OS lưới ref NN5726)
ogle fakedanh từLông mi giả
ogle fakesdanh từCặp kính; kính; kính mắt
Ogle Countydanh từ riêngMột trong 102 quận ở Illinois, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Oregon
ogle riah fakeChưa có nghĩa
ogle fake riahChưa có nghĩa

Ví dụ

  • , .
  • cartz : .
  • , / .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hạ Đứcögeln“to ogle, to flirt with one's eyes”
  2. từ tiếng Hạ Đức trung đạiö̂gelen

AI