Dịch

void

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 20 nghĩa
  1. Không có hiệu lựctính từkhông so sánh (not comparable)Containing nothing; empty; not occupied or filled.
  2. Trống, chưa có người đảm nhiệmtính từkhông so sánh (not comparable)Having no incumbent; unoccupied; said of offices etc.
  3. Khoảng trống, chân khôngdanh từAn empty space; a vacuum.
  4. Vô hiệu hóa, hủy bỏđộng từngoại động từ (transitive)To make invalid or worthless.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. voidNguyên thể (infinitive)
  2. voidsSố nhiều (plural)
  3. voidedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. voidingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • void of sthkhông có cái gì
  • void sthhủy bỏ cái gì

Cụm từ (phrase)

void a claimHủy yêu cầu
void a contractHủy hợp đồng
void functionHàm rỗng
void spaceKhông gian trống
void the chargeHủy bỏ cáo buộc
void the warrantyLàm mất hiệu lực bảo hành
null and voidtính từVô hiệu
void deckdanh từTầng trệt của một khu chung cư, được sử dụng cho các hoạt động giao lưu cộng đồng và xã hội, đôi khi có các cửa hàng

20 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 6
Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 4
Thiếu
  1. không so sánh (not comparable)Thiếu, không cóBeing without; destitute; devoid.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Không có giá trị pháp lý
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạivoide
  2. từ tiếng Pháp cổvuit
  3. từ tiếng Latinh bình dân*vocitum

Ví dụ

  • .Tôi sẽ đến một nơi trống trải hơn.
  • nhiều chức vụ cao cấp đã bị bỏ trống trong thời gian dài
  • ⁠ , ⁠ , : […]Tôi không ghen tị trong bất kỳ tâm trạng nào Kẻ tù tội thiếu đi cơn thịnh nộ cao quý, Chim sẻ sinh ra trong lồng, Chưa bao giờ biết đến những cánh rừng mùa hạ: [...]

AI