Nghĩa chính
Thêm 20 nghĩa- Không có hiệu lựctính từkhông so sánh (not comparable)Containing nothing; empty; not occupied or filled.
- Trống, chưa có người đảm nhiệmtính từkhông so sánh (not comparable)Having no incumbent; unoccupied; said of offices etc.
- Khoảng trống, chân khôngdanh từAn empty space; a vacuum.
- Vô hiệu hóa, hủy bỏđộng từngoại động từ (transitive)To make invalid or worthless.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- void of sthkhông có cái gì
- void sthhủy bỏ cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| void a claim | Hủy yêu cầu | |
| void a contract | Hủy hợp đồng | |
| void function | Hàm rỗng | |
| void space | Không gian trống | |
| void the charge | Hủy bỏ cáo buộc | |
| void the warranty | Làm mất hiệu lực bảo hành | |
| null and voidtính từ | tính từ | Vô hiệu |
| void deckdanh từ | danh từ | Tầng trệt của một khu chung cư, được sử dụng cho các hoạt động giao lưu cộng đồng và xã hội, đôi khi có các cửa hàng |
20 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 6
Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 4
Thiếu
- không so sánh (not comparable)Thiếu, không cóBeing without; destitute; devoid.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc void- voiderAi hoặc cái gì làm mất hiệu lực, làm trống, bỏ trống hoặc hủy bỏdanh từ
- voidableCó thể làm cho mất hiệu lựctính từ
- voidanceHành động đi tiểu, đại tiện hoặc loại bỏdanh từ
- voideeChén rượu say với gia vị hoặc các đồ ăn nhẹ khác, uống trước khi đi ngủ hoặc trước khi khách ra về; Ngoài ra, một bữa ăn nhẹ lớn hơn hoặc bữa ăn nhỏ được thực hiện trong những trường hợp tương tựdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạivoide
- từ tiếng Pháp cổvuit
- từ tiếng Latinh bình dân*vocitum
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Tôi sẽ đến một nơi trống trải hơn.
- nhiều chức vụ cao cấp đã bị bỏ trống trong thời gian dài
- , , : […]Tôi không ghen tị trong bất kỳ tâm trạng nào Kẻ tù tội thiếu đi cơn thịnh nộ cao quý, Chim sẻ sinh ra trong lồng, Chưa bao giờ biết đến những cánh rừng mùa hạ: [...]