Dịch

exist

A2động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. tồn tạiđộng từA2nội động từ (intransitive)to be real or to have actual being

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. existNguyên thể (infinitive)
  2. existsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. existedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. existingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • exist to do sthtồn tại để làm gìThe charity exists to support victims of crime.Tổ chức từ thiện tồn tại để hỗ trợ nạn nhân của tội ác.
  • exist (on sth)tồn tại (nhờ cái gì)

Cụm từ (phrase)

already existĐã tồn tại
barely existHầu như không tồn tại
cease to existNgừng tồn tại
continue to existTiếp tục tồn tại
struggle to existChật vật sinh tồn
there existđộng từĐồng nghĩa với there be
actually existThực sự tồn tại

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tồn tại
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápexister
  2. từ tiếng Latinhexsisto“I am, I exist, appear, arise”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*stísteh₂ti

Ví dụ

  • ?Bạn nghĩ tôi có muốn tồn tại không?
  • ?Dưa hấu không hạt có tồn tại không?

AI