Dịch

existence

B1danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. tồn tại, hiện hữu, cuộc sốngdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being, existing, or occurring.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. existenceDạng gốc (base form)
  2. existencesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in existencetồn tạiThe company has been in existence since 1924.Công ty đã tồn tại từ năm 1924.
  • existence as sthtồn tại dưới dạng cái gìPakistan came into existence as an independent country in 1947.Pakistan ra đời dưới dạng một quốc gia độc lập vào năm 1947.

Cụm từ (phrase)

in existencetính từHiện hữu, tồn tại
self-existencedanh từSự tồn tại cố hữu; sự tồn tại nhờ vào bản chất của chính chúng sinh và độc lập với bất kỳ chúng sinh hoặc nguyên nhân nào khác
waste of existencedanh từĐồng nghĩa với waste of oxygen
three marks of existencedanh từTam pháp ấn, tam pháp tướng
timeless existencedanh từThế giới bên kia được mô tả là trạng thái tồn tại vĩnh cửu, được tin vào một số tôn giáo
bane of someone's existencedanh từAi đó hoặc điều gì đó gây ra vấn đề nghiêm trọng cho ai đó
earthly existenceKiếp sống trần gian
sheltered existenceCuộc sống được chở che

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thực tại khách quan
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thực tại khách quan, bản chất vật chấtEmpirical reality; the substance of the physical universe. (Dictionary of Philosophy; 1968)

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

exist-ence

  1. từ tiếng Anh trung đạiexistence
  2. từ tiếng Pháp cổexistence
  3. từ tiếng Latinh muộnexistentia“existence”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Để tiêu diệt cái ác, trước tiên chúng ta phải thừa nhận sự tồn tại của nó.
  • cuộc sống gieo neo
  • .Sự tồn tại của linh hồn vẫn còn là một câu hỏi đối với các nhà khoa học.

AI