presencia
A2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/pɾeˈsenθja/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- sự hiện diện, sự có mặtdanh từA2The fact of a person or thing being present or existing in a place or situation.
- vẻ ngoài, diện mạo, vẻ điệudanh từA2The look, bearing, or overall appearance that a person has.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- presenciaDạng gốc (base form)
- presenciasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| buena presencia | Ngoại hình ưa nhìn | |
| en presencia de | Trước sự chứng kiến của | |
| hacer acto de presencia | Đến điểm mặt, góp mặt | |
| marcar presencia | Khẳng định vị thế | |
| tener presencia | Có dáng vẻ bệ vệ | |
| en presencia de alguien | Trước mặt ai | |
| notar la presencia de alguien | Nhận ra sự hiện diện của ai | |
| presencia de ánimo | Sự hiện diện của tâm trí |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Chứng kiến
- inflection of presenciar:
- third-person singular present indicative
Ví dụ
- ; .Bạn có thể vào; sẽ không ai để ý thấy sự có mặt của bạn đâu.
- .Con hươu đùi vằn dường như thờ ơ với sự hiện diện của tôi.
- ¿ , , ?Hỡi thế gian, bạn có cảm nhận được sự hiện diện của Đấng Tạo Hóa không?
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc presenciaNgôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- faltatrái nghĩasự hiện diện, có mặt