Dịch

现象

現象
HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: hiện tượng
xiàn xiàng

Nghĩa chính

  1. hiện tượng, biểu hiện bên ngoàidanh từan observable fact, situation, or outward manifestation in nature or society

Lượng từ (measure word)个种

Chữ và bộ thủ (character, radical)

现
xiànhiện
Bộ: 玉 · ngọc (ngọc)8 nét
appear, manifest, become visible
象
xiàngtượng
Bộ: 豕 · thỉ (con lợn)11 nét
elephant; ivory; figure, image

Cụm từ (phrase)

不良现象Hiện tượng tiêu cực
普遍现象Hiện tượng phổ biến
正常现象Hiện tượng bình thường
社会现象Hiện tượng xã hội
自然现象Hiện tượng tự nhiên
表面现象Hiện tượng bề ngoài
奇怪现象Hiện tượng kỳ lạ
可怕现象Hiện tượng đáng sợ

Ví dụ

  • 。Đó là một hiện tượng cực kỳ bình thường.

AI