现象
現象HSK3
Hay gặpHán-Việt: hiện tượng
xiàn xiàng
Nghĩa chính
- hiện tượng, biểu hiện bên ngoàidanh từan observable fact, situation, or outward manifestation in nature or society
Lượng từ (measure word)个种
Chữ và bộ thủ (character, radical)
现
xiànhiện
Bộ: 玉 · ngọc (ngọc)8 nét
appear, manifest, become visible象
xiàngtượng
Bộ: 豕 · thỉ (con lợn)11 nét
elephant; ivory; figure, image