Dịch

phenomenon

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Hiện tượngdanh từA thing or being, event or process, perceptible through senses; or a fact or occurrence thereof.
  2. Dạng, loại hiện tượngdanh từA kind or type of phenomenon (sense 1 or 2).
  3. Biểu hiện, vẻ bề ngoàidanh từAppearance; a perceptible aspect of something that is mutable.
  4. Hiện tượng lạ, sự kiện kỳ lạdanh từA fact or event considered very unusual, curious, or astonishing by those who witness it.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. phenomenonDạng gốc (base form)
  2. phenomena (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. phenomenonsSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • phenomenon of sthhiện tượng của cái gìthe global phenomenon of climate changehiện tượng biến đổi khí hậu toàn cầu

Cụm từ (phrase)

natural phenomenonHiện tượng tự nhiên
observable phenomenonHiện tượng quan sát được
psychological phenomenonHiện tượng tâm lý
rare phenomenonHiện tượng hiếm
social phenomenonHiện tượng xã hội
small-world phenomenondanh từHiện tượng xã hội loài người giống như một mạng lưới thế giới nhỏ với độ dài đường đi ngắn, tức là hai con người bất kỳ đều có xu hướng được liên kết thông qua một chuỗi nhỏ bạn bè của nhau
phi phenomenondanh từHiện tượng phi
Gibbs phenomenondanh từ riêngHành vi của phép tính gần đúng chuỗi Fourier tại điểm gián đoạn nhảy của hàm tuần hoàn khả vi liên tục từng đoạn, sao cho tổng từng phần thể hiện một đỉnh dao động liền kề với điểm gián đoạn có thể vượt qua chính hàm cực đại (hoặc cực tiểu) và không biến mất khi có nhiều số hạng hơn được tính toán, mà thay vào đó tiến đến một giới hạn hữu hạn

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Hiện tượng
  1. A knowable thing or event (e.g. by inference, especially in science).
  2. Hiện tượng, người phi thường, vật kỳ diệuA wonderful or very remarkable person or thing.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinh muộnphaenomenon“appearance”
  2. từ tiếng Hy Lạp cổφαινόμενονphainómenon“thing appearing to view”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , .Người Ấn Độ, dựa trên một hiện tượng tầm thường mà vội vàng suy luận, đã tình cờ đi đến một kết luận đúng đắn.
  • .Một vụ núi lửa phun trào là một hiện tượng ấn tượng.
  • , , . . . . .Hiện tượng một đám lửa lớn cháy rực trên bờ kia thung lũng lại hiện ra trước mắt người canh gác. Ông quyết định xem xét kỹ hơn vật khiến ông kinh ngạc.

AI