Dịch

fenómeno

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp
/feˈnomeno/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hiện tượngdanh từphenomenon
  2. Quái thai, người dị dạng, kẻ kỳ dịdanh từfreak

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fenómenoDạng gốc (base form)
  2. fenómenosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

fenómeno viralHiện tượng lan truyền
fenómeno inusualHiện tượng bất thường
fenómeno sobrenaturalHiện tượng siêu nhiên
fenómeno de masasChưa có nghĩa
fenómeno meteorológicoChưa có nghĩa
fenómeno naturalChưa có nghĩa
fenómeno paranormalChưa có nghĩa
fenómeno socialChưa có nghĩa

Ví dụ

  • ¿ ?Các rạp xiếc còn có màn biểu diễn của những người dị dạng không?
  • .Đây là một hiện tượng khí tượng rất bất thường.
  • .Điều đó giải thích cho hiện tượng thủy triều lên.

AI