Dịch

phenomenal

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Kỳ lạtính từVery remarkable; highly extraordinary; amazing.
  2. Khả giác, thuộc giác quantính từPerceptible by the senses through immediate experience.
  3. Thuộc hiện tượngtính từOf or pertaining to the appearance of the world, as opposed to the ultimate nature of the world as it is in itself.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. phenomenalDạng gốc (base form)
  2. more phenomenalSo sánh hơn (comparative)
  3. most phenomenalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

phenomenal worlddanh từĐặc biệt trong chủ nghĩa duy tâm triết học, thế giới hiện ra trước mắt con người là kết quả của sự hiểu biết của con người; thế giới được trải nghiệm, đối lập với thế giới của sự vật tự thân
phenomenal consciousnessdanh từCảm giác chủ quan gắn liền với ý thức, ví dụ như có thể liên quan đến niềm vui, nỗi đau hoặc màu sắc

Nguồn gốc (etymology)

phenomenon-al

  1. mượn từ tiếng Phápphénoménal

Ví dụ

  • .Đó là một vở kịch xuất sắc.
  • .Đội này thật phi thường.
  • .Sami thật phi thường.

AI