Dịch

legend

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Truyền thuyết, dã sửdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A story of unknown origin describing plausible but extraordinary past events.
  2. Huyền thoạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person of extraordinary fame or accomplishments.
  3. Bảng chú giải, bảng ký hiệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A key to the symbols and color codes on a map, chart, etc.
  4. Giai thoại, truyền thuyết lịch sửdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A plausible story set in the historical past, but whose historicity is uncertain.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. legendDạng gốc (base form)
  2. legendsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

become a legendTrở thành huyền thoại
legend has itTheo truyền thuyết kể lại
living legenddanh từHuyền thoại sống
local legendTruyền thuyết địa phương
map legendBảng chú giải bản đồ
urban legenddanh từTruyền thuyết đô thị
black legenddanh từHiện tượng lịch sử trong đó xu hướng duy trì trong việc viết lịch sử là tường thuật và giới thiệu một cách thiên vị các sự kiện bịa đặt, phóng đại và/hoặc phi bối cảnh hóa nhằm chống lại những cá nhân, quốc gia hoặc tổ chức cụ thể với mục đích tạo ra một hình ảnh méo mó và vô nhân đạo về họ
White Legenddanh từ riêngTập hợp các ý tưởng ủng hộ người gốc Tây Ban Nha cố gắng đối trọng với Huyền thoại người da đen chống người gốc Tây Ban Nha (Leyenda Negra của Tây Ban Nha)

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 1
Huyền thoại
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The life story of a saint (such stories are often embellished, but any kind is called a legend).

Ví dụ

  • .Đó là một truyền thuyết địa phương.
  • .Michael Jordan được xem là một huyền thoại trong làng bóng rổ.
  • , .Theo bảng chú giải trên bản đồ, tòa nhà đó là một trường học.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bảng chú giải
Huyền thoại
Chuyện thêu dệt
Chữ khắc

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạilegende
  2. từ tiếng Pháp cổlegende
  3. từ tiếng Latinh trung đạilegenda“a legend, story, especially the lives of the saints”

AI