Dịch

inscription

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hình khắcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of inscribing.
  2. Văn bia, chữ khắcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Text carved on a wall or plaque, such as a memorial or gravestone, or on some other item.
  3. Chữ đúc trên tiền, minh văndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The text on a coin.
  4. Lời đề tặngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Words written in the front of a book as a dedication.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inscriptionDạng gốc (base form)
  2. inscriptionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bear an inscriptionMang dòng chữ khắc
latin inscriptionChữ khắc tiếng Latinh
read an inscriptionĐọc dòng chữ khắc
tombstone inscriptionVăn bia mộ
gravestone inscriptionVăn khắc bia mộ

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhīnscrīptiō

Ví dụ

  • Preah Vihear () ;Việc ghi danh Đền Preah Vihear vào danh sách Di sản Thế giới sẽ không phương hại đến quyền lợi của Vương quốc Campuchia và Vương quốc Thái Lan đối với công tác phân giới cắm mốc của Ủy ban Liên hợp Biên giới trên đất liền (JBC) giữa hai nước;
  • , man's — tea-pots , ; […]Ông đã chiến đấu như một người đàn ông đích thực và nhận phần thưởng xứng đáng—không phải những ấm trà hay khay bạc với những dòng chữ hoa mỹ ca ngợi đức hạnh của ông cùng sự cảm kích của một giáo xứ thượng lưu; […]
  • .Đồng xu có dòng chữ khắc bằng tiếng Latinh.

AI