inscribe
B1động từ (verb)
Nghĩa chính
- Khắc, ghi danhđộng từngoại động từ (transitive)To write or cut (words) onto (something, especially a hard surface, or a book to be given to another person); to engrave.
- Đề tặngđộng từngoại động từ (transitive)To dedicate to someone.
- Ghi danh, vào sổđộng từngoại động từ (transitive)To enter on a document or list; to enroll.
- Nội tiếpđộng từTo draw a circle, sphere, etc. inside a polygon, polyhedron, etc. and tangent to all its sides.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inscribeNguyên thể (infinitive)
- inscribesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- inscribedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- inscribingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- inscribe A (on/in B)khắc, ghi A (lên/vào B)His name was inscribed on the trophy.Tên anh ấy được khắc trên chiếc cúp.
- inscribe B (with A)khắc, ghi (A) lên BThe trophy was inscribed with his name.Chiếc cúp được khắc tên anh ấy.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| inscribe a circle | Vẽ đường tròn nội tiếp | |
| inscribe a name | Khắc tên | |
| inscribed circledanh từ | danh từ | Đường tròn nội tiếp, bàng tiếp |
| inscribed matterdanh từ | danh từ | Vật chất vật lý, chứa một thông điệp được khắc, được sử dụng làm phương tiện liên lạc giữa các trí tuệ cách nhau bởi khoảng cách thiên văn |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc inscribeNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhīnscrībō
Ví dụ
- , .Điều này phù hợp với khuôn mẫu Kinh Thánh, nơi ghi chép câu chuyện của bà giữa những người khác trong nhóm môn đệ của Chúa Giê-su.
- .Tôi đã ghi tên mình vào cuốn sách.