Dịch

enwrite

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Viết về một cái gì đó; ghi vào; dấu ấnđộng từngoại động từ (transitive)To write upon something; inscribe; imprint.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. enwriteNguyên thể (infinitive)
  2. enwritesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. enwrote (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. enwritten (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. enwritingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

en-“in”write

  1. từ tiếng Anh trung đạiinwriten“to inscribe”
  2. từ tiếng Anh cổ*inwrītan“to inscribe”

Ví dụ

  • .
  • / , !

AI