Dịch

address

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈædɹɛs/nguồnUS/ˈæˌdɹɛs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 21 nghĩa
  1. địa chỉ, địa chỉ ở nhà, địa chỉ bưu chínhdanh từA1The details that give the location of a home, business, or other place.
  2. địa chỉ email, địa chỉ web, địa chỉ mạngdanh từA1An identifier used to reach a person, device, or resource on a network.
  3. nói với, hướng lời nói tới, gửi lời nói tớiđộng từA2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)phản thân (reflexive)To direct speech or a message to someone or an audience.
  4. xử lý, giải quyếtđộng từB1ngoại động từ (transitive)To direct attention and effort toward a problem to deal with it.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. addressNguyên thể (infinitive)
  2. addressesSố nhiều (plural)
  3. forms of address (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. addressedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. addressingPhân từ I (present participle)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • form/mode of addresscách xưng hô
  • address sthgiải quyết cái gìYour essay does not address the real issues.Bài luận của bạn không giải quyết các vấn đề thực sự.
  • address yourself to sthtập trung vào việc gìWe must address ourselves to the problem of traffic pollution.Chúng ta phải tập trung vào vấn đề ô nhiễm giao thông.
  • be addressedđược ghi địa chỉThe letter was correctly addressed, but delivered to the wrong house.Bức thư đã được ghi đúng địa chỉ, nhưng lại giao nhầm nhà.
  • address sth (to sb/sth)viết địa chỉ (của ai/cái gì) lên cái gìAddress your application to the General Manager.Hãy viết địa chỉ Tổng Giám đốc lên đơn xin việc của bạn.
  • address sbnói chuyện với aiI was surprised when he addressed me in English.Tôi ngạc nhiên khi anh ấy nói chuyện với tôi bằng tiếng Anh.

Cụm từ (phrase)

address a problemXử lý vấn đề
address an issueGiải quyết một vấn đề
change of addressSự đổi địa chỉ
email addressĐịa chỉ email
give an addressĐọc bài diễn văn
home addressĐịa chỉ nhà
address a concernXử lý một lo ngại
address a letterĐề địa chỉ trên thư

21 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 11
Bài diễn văn
  1. Bài diễn văn, bài phát biểuAn act of addressing oneself to a person or group; a discourse or speech, or a record of this.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lời tỏ tình
Sự chuẩn bị

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiadressen“to raise erect, adorn”
  2. từ tiếng Pháp cổadrecier“to straighten, address”
  3. từ Proto-Romance*addīrēctiāre

Ví dụ

  • President's 1600 , ..Địa chỉ của Tổng thống là 1600 Pennsylvania Avenue NW ở Washington, D.C.
  • . , , .Ông Gregson, người đã lắng nghe bài phát biểu này với sự sốt ruột thấy rõ, không thể kiềm chế thêm được nữa.
  • .Tôi đã đến địa chỉ của anh ấy nhưng không có ai ở đó cả.

AI