Dịch

beau

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈbəʊ̯/nguồnUS/ˈboʊ̯/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Chàng tháp tùng, bạn nam đi cùngdanh từA male escort.
  2. Người theo đuổi, chàng trai tán tỉnhdanh từA suitor of a lady.
  3. Tán tỉnh, tháp tùngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To act as a beau (towards); to court or woo.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. beauNguyên thể (infinitive)
  2. beaux (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. beausSố nhiều (plural)
  4. beauedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. beauingPhân từ I (present participle)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

beau-catcherdanh từLọn tóc xoăn nhỏ trên trán của người phụ nữ
beau idéalSự xuất sắc lý tưởng, hay một tiêu chuẩn tưởng tượng về sự hoàn hảo
beau mondedanh từPhần thời trang của xã hội
beau gestedanh từCử chỉ duyên dáng cao quý về hình thức nhưng thường vô ích hoặc vô nghĩa về bản chất
beau joueurdanh từCon bạc, đặc biệt nếu có kỹ năng
beau sabreurdanh từChiến binh dũng cảm; một nhà thám hiểm đẹp trai hoặc bảnh bao
Beau's linesdanh từCác vết lõm theo chiều ngang của móng tay
beau monde seasoningdanh từHỗn hợp gia vị gồm muối, bột hành và bột cần tây

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Công tử bảnh bao
  1. Công tử bảnh bao, chàng điệu đàA man with a reputation for fine dress and etiquette; a dandy or fop.

Ví dụ

  • [] , .Chàng không khỏi ngoảnh mặt với sự khinh miệt khôn tả trước những chàng trai bảnh bao và các cô nàng son phấn từ thành phố, những người dám chen chân vào buổi dạ hội thời thượng.
  • Hannah's '' , mother'll ' ' .Bạn trai của Hannah chiếm trọn thời gian và suy nghĩ của nó, rồi khi nó lấy chồng thì người mẹ này sẽ hoàn toàn bị gạt ra khỏi tâm trí.
  • , .Mọi người đều cảm thấy phấn khởi lạ thường, như thể đang xúng xính sửa soạn cho một đêm hẹn hò tán tỉnh.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Người theo đuổi
Công tử bảnh bao

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibeau
  2. từ tiếng Pháp cổbeau
  3. từ tiếng Latinhbellus“beautiful”

Cùng gốc (doublet)belloboo

Ngôn ngữ khác

AI