Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Chàng tháp tùng, bạn nam đi cùngdanh từA male escort.
- Người theo đuổi, chàng trai tán tỉnhdanh từA suitor of a lady.
- Tán tỉnh, tháp tùngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To act as a beau (towards); to court or woo.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- beauNguyên thể (infinitive)
- beaux (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- beausSố nhiều (plural)
- beauedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- beauingPhân từ I (present participle)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| beau-catcherdanh từ | danh từ | Lọn tóc xoăn nhỏ trên trán của người phụ nữ |
| beau idéal | Sự xuất sắc lý tưởng, hay một tiêu chuẩn tưởng tượng về sự hoàn hảo | |
| beau mondedanh từ | danh từ | Phần thời trang của xã hội |
| beau gestedanh từ | danh từ | Cử chỉ duyên dáng cao quý về hình thức nhưng thường vô ích hoặc vô nghĩa về bản chất |
| beau joueurdanh từ | danh từ | Con bạc, đặc biệt nếu có kỹ năng |
| beau sabreurdanh từ | danh từ | Chiến binh dũng cảm; một nhà thám hiểm đẹp trai hoặc bảnh bao |
| Beau's linesdanh từ | danh từ | Các vết lõm theo chiều ngang của móng tay |
| beau monde seasoningdanh từ | danh từ | Hỗn hợp gia vị gồm muối, bột hành và bột cần tây |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Công tử bảnh bao
- Công tử bảnh bao, chàng điệu đàA man with a reputation for fine dress and etiquette; a dandy or fop.
Ví dụ
- [] , .Chàng không khỏi ngoảnh mặt với sự khinh miệt khôn tả trước những chàng trai bảnh bao và các cô nàng son phấn từ thành phố, những người dám chen chân vào buổi dạ hội thời thượng.
- Hannah's '' , mother'll ' ' .Bạn trai của Hannah chiếm trọn thời gian và suy nghĩ của nó, rồi khi nó lấy chồng thì người mẹ này sẽ hoàn toàn bị gạt ra khỏi tâm trí.
- , .Mọi người đều cảm thấy phấn khởi lạ thường, như thể đang xúng xính sửa soạn cho một đêm hẹn hò tán tỉnh.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc beauNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha