Dịch

escort

B1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɛs.kɔːt/US/ˈɛs.kɔɹt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. hộ tống, đưa, bảo vệđộng từB1To accompany someone or something to protect them on a journey.
  2. đội hộ tống, tàu hộ tống, sự hộ tốngdanh từB1A group or person that accompanies others for protection.
  3. gái gọi, trai bao, người bán dâmdanh từB2A sex worker who is hired to accompany a client.
  4. áp giải, dẫn giảiđộng từB2To accompany someone to compel them to go somewhere or leave.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. escortNguyên thể (infinitive)
  2. escortsSố nhiều (plural)
  3. escortedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. escortingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • under escortcó người áp tảiPrisoners are taken to court under police escort.các tù nhân được áp giải đến tòa dưới sự hộ tống của cảnh sát.
  • escort sb (+ adv./prep.)hộ tống ai (+ adv./prep.)

Cụm từ (phrase)

armed escortĐội hộ tống vũ trang
escort servicedanh từDịch vụ gái gọi
escort someone offÁp giải ai rời khỏi
escort someone toHộ tống ai đến
police escortdanh từCảnh sát hộ tống
under escortDưới sự hộ tống
player escortdanh từĐứa trẻ hộ tống một cầu thủ vào sân
escort agencydanh từCông ty cung cấp cho khách hàng bạn đồng hành có tính phí, thường là cho các dịch vụ tình dục, những dịch vụ này không được thực hiện tại cơ sở của công ty

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Bạn đồng hành
  1. Bạn đồng hành, người đi cùngAn accompanying person in a social gathering, etc.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Người hộ tống
Sự hộ tống
Tháp tùng

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápescorte
  2. từ tiếng Ýscorta

Ví dụ

  • .Đôi khi toàn bộ các phi đội kỵ binh hộ tống phải được cử xông thẳng vào một tiền đồn bộ binh kiên cố, nhằm tận dụng khoảng thời gian ngắn ngủi giữa đợt tấn công và cuộc rút lui tất yếu để dò đường qua sông hoặc xác định giao điểm của hai con đường.
  • ; .Gái gọi nào cũng có ít nhất một hoặc hai khách quen; họ là nguồn thu nhập chính của chúng tôi.
  • " — red-bearded . . — ; . ."Người đàn ông râu đỏ ghé vào tìm đồ ăn. Chúng tôi đã trò chuyện khá nhiều. Tôi kể rằng chúng tôi đang đi du lịch kiểu Stevenson, với một con lừa; nhưng một phụ nữ trong đoàn bị áp-xe răng và phải về nhà. Anh ấy bảo nơi này không dành cho phụ nữ và đề nghị đi cùng để bảo vệ.

AI