escolta
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/esˈkolta/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đoàn hộ tống, đội hộ tốngdanh từescort (body of armed men to attend a person)
- Hậu vệ ghi điểmdanh từshooting guard
- Vệ sĩ, cận vệdanh từbodyguard
- Dạng chia của escoltarđộng từinflection of escoltar:
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- escoltaDạng gốc (base form)
- escoltasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| servicio de escolta | Dịch vụ hộ tống |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại của escoltar
- third-person singular present indicative
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc escoltaVí dụ
- .Bên kia vỉa hè của chỉ huy cảnh sát có nhiều cơ quan cung cấp dịch vụ hộ tống.
- .Có người mơ muốn làm hộ tống chỉ để có thể mang súng hợp pháp.
- .Một đội hộ tống sáu cảnh sát có vũ trang bảo vệ an ninh của Tổng thống.