Dịch

bodyguard

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Vệ sĩdanh từA person or group of persons, often armed, responsible for protecting someone.
  2. Làm vệ sĩ chođộng từngoại động từ (transitive)To act as bodyguard for (someone).
  3. Bảo vệ, che chắnđộng từngoại động từ (transitive)To protect (someone or something).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bodyguardNguyên thể (infinitive)
  2. bodyguardsSố nhiều (plural)
  3. bodyguardedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bodyguardingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

armed bodyguardVệ sĩ có vũ trang
hire a bodyguardThuê vệ sĩ
personal bodyguardVệ sĩ riêng

Ví dụ

  • , , .Bản báo cáo tương tự, nằm trên trang tin tức và không được rào trước bởi bất kỳ cảnh báo phân tích tin tức nào, tiếp tục khẳng định rằng việc liên tục phát hiện hành vi gian lận và hoạt động bí mật đồng nghĩa với việc uy tín của Iran đã bị tổn hại.
  • ?Anh là vệ sĩ của tôi à?
  • Tom's .Tôi là vệ sĩ của Tom.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI